Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

业务

yèwù

Trong tiếng Trung, 业务 (yèwù) có nghĩa là “nghiệp vụ; kinh doanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghiệp vụ
  2. kinh doanh

Lượng từ: 项

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们公司的业务发展得很快。
    Wǒmen gōngsī de yèwù fāzhǎn dé hěn kuài.
    Hoạt động kinh doanh của công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.

Chữ Hán