Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

职务

zhíwù

Trong tiếng Trung, 职务 (zhíwù) có nghĩa là “chức vụ; nhiệm vụ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chức vụ
  2. nhiệm vụ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他辞去了公司里的职务。
    Tā cíqùle gōngsī lǐ de zhíwù.
    Ông ấy đã từ bỏ chức vụ ở công ty.

Chữ Hán

职
zhí
office; duty
Từ chứa 职
务
wù
affair; business
Từ chứa 务