Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

职责

zhízé
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 職責

Trong tiếng Trung, 职责 (zhízé) có nghĩa là “trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trách nhiệm
  2. bổn phận
  3. nghĩa vụ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保护病人健康是医生的职责。
    Bǎohù bìngrén jiànkāng shì yīshēng de zhízé.
    Bảo vệ sức khỏe bệnh nhân là trách nhiệm của bác sĩ.

Chữ Hán

职
zhí
office; duty
Từ chứa 职
责
zé
duty; responsibility
Từ chứa 责