Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

义务

yìwù

Trong tiếng Trung, 义务 (yìwù) có nghĩa là “nghĩa vụ; bổn phận; tình nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghĩa vụ
  2. bổn phận
  3. tình nguyện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 照顾年老的父母是我们的义务。
    Zhàogù niánlǎo de fùmǔ shì wǒmen de yìwù.
    Chăm sóc cha mẹ già là nghĩa vụ của chúng ta.

Chữ Hán

义
yì
justice; righteousness
Từ chứa 义
务
wù
affair; business
Từ chứa 务