Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

侠义

xiáyì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 俠義

Trong tiếng Trung, 侠义 (xiáyì) có nghĩa là “hiệp nghĩa; hào hiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệp nghĩa
  2. hào hiệp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部小说展现了古代英雄的侠义精神。
    Zhè bù xiǎoshuō zhǎnxiànle gǔdài yīngxióng de xiáyì jīngshén.
    Cuốn tiểu thuyết này thể hiện tinh thần hiệp nghĩa của các anh hùng thời xưa.

Chữ Hán

侠
xiá
knight-errant; brave and chivalrous
Từ chứa 侠
义
yì
justice; righteousness
Từ chứa 义