Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

武侠

wǔxiá
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 武俠

Trong tiếng Trung, 武侠 (wǔxiá) có nghĩa là “kiếm hiệp; võ hiệp”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. kiếm hiệp
  2. võ hiệp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他年轻时很喜欢看武侠小说。
    Tā niánqīng shí hěn xǐhuan kàn wǔxiá xiǎoshuō.
    Hồi trẻ anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết kiếm hiệp.

Chữ Hán

武
wǔ
martial; military
Từ chứa 武
侠
xiá
knight-errant; brave and chivalrous
Từ chứa 侠