Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

名义

míngyì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 名義

Trong tiếng Trung, 名义 (míngyì) có nghĩa là “danh nghĩa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. danh nghĩa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他以公司的名义捐了款。
    Tā yǐ gōngsī de míngyì juānle kuǎn.
    Anh ấy đã quyên góp tiền dưới danh nghĩa công ty.

Chữ Hán