Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

名

míng

Trong tiếng Trung, 名 (míng) có nghĩa là “(lượng từ) cho người; tên; thứ hạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho người
  2. tên
  3. thứ hạng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们学校有五十名老师。
    Wǒmen xuéxiào yǒu wǔshí míng lǎoshī.
    Trường chúng tôi có năm mươi giáo viên.

Chữ Hán

名
míng
(lượng từ) cho người; tên
Từ chứa 名