Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

点名

diǎnmíng
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 點名

Trong tiếng Trung, 点名 (diǎnmíng) có nghĩa là “điểm danh; gọi tên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điểm danh
  2. gọi tên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师每天上课前都点名。
    Lǎoshī měitiān shàngkè qián dōu diǎnmíng.
    Thầy giáo đều điểm danh trước giờ học mỗi ngày.

Chữ Hán