Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

就业

jiùyè

Trong tiếng Trung, 就业 (jiùyè) có nghĩa là “việc làm; có việc làm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. việc làm
  2. có việc làm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很多大学生在找就业机会。
    Hěn duō dàxuéshēng zài zhǎo jiùyè jīhuì.
    Nhiều sinh viên đại học đang tìm kiếm cơ hội việc làm.

Chữ Hán