勤快
Trong tiếng Trung, 勤快 (qínkuài) có nghĩa là “chăm chỉ; siêng năng; cần mẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chăm chỉ
- siêng năng
- cần mẫn
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 勤快 (qínkuài) có nghĩa là “chăm chỉ; siêng năng; cần mẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.