奋力
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 奮力
Trong tiếng Trung, 奋力 (fènlì) có nghĩa là “dốc sức; cố gắng hết sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dốc sức
- cố gắng hết sức
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 奋力 (fènlì) có nghĩa là “dốc sức; cố gắng hết sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.