Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

振兴

zhènxīng

Trong tiếng Trung, 振兴 (zhènxīng) có nghĩa là “chấn hưng; phục hưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chấn hưng
  2. phục hưng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 发展科技有助于振兴经济。
    Fāzhǎn kējì yǒuzhùyú zhènxīng jīngjì.
    Phát triển khoa học công nghệ giúp chấn hưng nền kinh tế.

Chữ Hán

振
zhèn
to shake; to flap
Từ chứa 振
兴
xīng
to rise; to flourish
Từ chứa 兴