Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

灵魂

línghún

Trong tiếng Trung, 灵魂 (línghún) có nghĩa là “linh hồn; tâm hồn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. linh hồn
  2. tâm hồn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 音乐是人类灵魂的语言。
    Yīnyuè shì rénlèi línghún de yǔyán.
    Âm nhạc là ngôn ngữ của linh hồn loài người.

Chữ Hán