Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

敏捷

mǐnjié

Trong tiếng Trung, 敏捷 (mǐnjié) có nghĩa là “nhanh nhẹn; nhanh nhạy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhanh nhẹn
  2. nhanh nhạy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 猴子在树上动作非常敏捷。
    Hóuzi zài shù shàng dòngzuò fēicháng mǐnjié.
    Động tác của khỉ trên cây rất nhanh nhẹn.

Chữ Hán

敏
mǐn
quick; nimble; agile; quick-witted; smart
Từ chứa 敏
捷
jié
quick; nimble
Từ chứa 捷