Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

过敏

guòmǐn

Trong tiếng Trung, 过敏 (guòmǐn) có nghĩa là “dị ứng; quá nhạy cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dị ứng
  2. quá nhạy cảm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我对海鲜过敏,一点也不能吃。
    Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, yīdiǎn yě bù néng chī.
    Tôi bị dị ứng với hải sản, một chút cũng không ăn được.

Chữ Hán

敏
mǐn
quick; nimble; agile; quick-witted; smart
Từ chứa 敏