之际
Trong tiếng Trung, 之际 (zhījì) có nghĩa là “(giới từ) vào lúc; khi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- (giới từ) vào lúc
- khi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 之际 (zhījì) có nghĩa là “(giới từ) vào lúc; khi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.