Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

之际

zhījì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 之際

Trong tiếng Trung, 之际 (zhījì) có nghĩa là “(giới từ) vào lúc; khi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (giới từ) vào lúc
  2. khi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 毕业之际,大家纷纷合影留念。
    Bìyè zhījì, dàjiā fēnfēn héyǐng liúniàn.
    Vào dịp tốt nghiệp, mọi người đều chụp ảnh lưu niệm.

Chữ Hán