Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

出现

chūxiàn

Trong tiếng Trung, 出现 (chūxiàn) có nghĩa là “xuất hiện; hiện ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xuất hiện
  2. hiện ra

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天上出现了一道彩虹。
    Tiānshàng chūxiànle yí dào cǎihóng.
    Trên trời xuất hiện một dải cầu vồng.

Chữ Hán