征
Trong tiếng Trung, 征 (zhēng) có nghĩa là “thu (thuế); tuyển mộ; viễn chinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thu (thuế)
- tuyển mộ
- viễn chinh
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 征 (zhēng) có nghĩa là “thu (thuế); tuyển mộ; viễn chinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.