Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

景

jǐng

Trong tiếng Trung, 景 (jǐng) có nghĩa là “phong cảnh; cảnh sắc; cảnh tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phong cảnh
  2. cảnh sắc
  3. cảnh tượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的夜景真美。
    Zhèlǐ de yèjǐng zhēn měi.
    Cảnh đêm ở đây thật đẹp.

Chữ Hán

景
jǐng
phong cảnh; cảnh sắc
Từ chứa 景