景
Trong tiếng Trung, 景 (jǐng) có nghĩa là “phong cảnh; cảnh sắc; cảnh tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phong cảnh
- cảnh sắc
- cảnh tượng
Trong tiếng Trung, 景 (jǐng) có nghĩa là “phong cảnh; cảnh sắc; cảnh tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.