Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

风度

fēngdù

Trong tiếng Trung, 风度 (fēngdù) có nghĩa là “phong độ; phong thái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phong độ
  2. phong thái

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他输了比赛也很有风度。
    Tā shūle bǐsài yě hěn yǒu fēngdù.
    Dù thua trận nhưng anh ấy vẫn rất phong độ.

Chữ Hán