风
HSK 3.0 · Cấp 1Phồn thể: 風
Trong tiếng Trung, 风 (fēng) có nghĩa là “gió”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gió
Lượng từ: 阵、丝
Trong tiếng Trung, 风 (fēng) có nghĩa là “gió”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 阵、丝