Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

风

fēng
HSK 3.0 · Cấp 1Phồn thể: 風

Trong tiếng Trung, 风 (fēng) có nghĩa là “gió”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gió

Lượng từ: 阵、丝

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天外边的风很大。
    Jīntiān wàibian de fēng hěn dà.
    Hôm nay gió bên ngoài rất to.

Chữ Hán