千军万马
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 千軍萬馬
Trong tiếng Trung, 千军万马 (qiānjūnwànmǎ) có nghĩa là “quân đội hùng hậu; thiên binh vạn mã”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quân đội hùng hậu
- thiên binh vạn mã
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 千军万马 (qiānjūnwànmǎ) có nghĩa là “quân đội hùng hậu; thiên binh vạn mã”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.