Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

马

mǎ

Trong tiếng Trung, 马 (mǎ) có nghĩa là “ngựa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngựa

Lượng từ: 匹

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 草原上有几匹马在奔跑。
    Cǎoyuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài bēnpǎo.
    Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang chạy.

Chữ Hán