马
Trong tiếng Trung, 马 (mǎ) có nghĩa là “ngựa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngựa
Lượng từ: 匹
Trong tiếng Trung, 马 (mǎ) có nghĩa là “ngựa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 匹