马力
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 馬力
Trong tiếng Trung, 马力 (mǎlì) có nghĩa là “mã lực; công suất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mã lực
- công suất
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 马力 (mǎlì) có nghĩa là “mã lực; công suất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.