骏马
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 駿馬
Trong tiếng Trung, 骏马 (jùnmǎ) có nghĩa là “tuấn mã; ngựa tốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tuấn mã
- ngựa tốt
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 骏马 (jùnmǎ) có nghĩa là “tuấn mã; ngựa tốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.