Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

冠军

guànjūn

Trong tiếng Trung, 冠军 (guànjūn) có nghĩa là “quán quân; nhà vô địch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quán quân
  2. nhà vô địch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在这次跑步比赛中得了冠军。
    Tā zài zhè cì pǎobù bǐsài zhōng déle guànjūn.
    Anh ấy đã giành chức quán quân trong cuộc thi chạy lần này.

Chữ Hán

冠
guān
hat; crown
Từ chứa 冠
军
jūn
army; military
Từ chứa 军