军舰
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 軍艦
Trong tiếng Trung, 军舰 (jūnjiàn) có nghĩa là “tàu chiến; tàu quân sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tàu chiến
- tàu quân sự
Lượng từ: 艘
Trong tiếng Trung, 军舰 (jūnjiàn) có nghĩa là “tàu chiến; tàu quân sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 艘