千克
Trong tiếng Trung, 千克 (qiānkè) có nghĩa là “kilôgam; cân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kilôgam
- cân
Trong tiếng Trung, 千克 (qiānkè) có nghĩa là “kilôgam; cân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.