Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

克

kè

Trong tiếng Trung, 克 (kè) có nghĩa là “có thể; khắc chế; kiềm chế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có thể
  2. khắc chế
  3. kiềm chế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 水能克火,大家都懂。
    Shuǐ néng kè huǒ, dàjiā dōu dǒng.
    Nước có thể khắc chế lửa, ai cũng hiểu.

Chữ Hán

克
kè
có thể; khắc chế
Từ chứa 克