Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

千

qiān

Trong tiếng Trung, 千 (qiān) có nghĩa là “nghìn; ngàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghìn
  2. ngàn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们学校有两千个学生。
    Wǒmen xuéxiào yǒu liǎngqiān gè xuésheng.
    Trường chúng tôi có hai nghìn học sinh.

Chữ Hán