Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

万

wàn

Trong tiếng Trung, 万 (wàn) có nghĩa là “vạn; mười nghìn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vạn
  2. mười nghìn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这辆车要十万块钱。
    Zhè liàng chē yào shí wàn kuài qián.
    Chiếc xe này có giá mười vạn tệ.

Chữ Hán