称心如意
Trong tiếng Trung, 称心如意 (chènxīnrúyì) có nghĩa là “vừa ý; toại nguyện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- vừa ý
- toại nguyện
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 称心如意 (chènxīnrúyì) có nghĩa là “vừa ý; toại nguyện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.