Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

称心如意

chènxīnrúyì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 稱心如意

Trong tiếng Trung, 称心如意 (chènxīnrúyì) có nghĩa là “vừa ý; toại nguyện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. vừa ý
  2. toại nguyện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她挑了很久,终于买到了称心如意的礼物。
    Tā tiāoxuǎn le hěn jiǔ, zhōngyú mǎi dào le chènxīnrúyì de lǐwù.
    Cô ấy đã chọn rất lâu và cuối cùng cũng mua được món quà vừa ý.

Chữ Hán