Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

故意

gùyì

Trong tiếng Trung, 故意 (gùyì) có nghĩa là “(phó từ) cố ý; cố tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) cố ý
  2. cố tình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 对不起,我不是故意的。
    Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.
    Xin lỗi, tôi không cố ý.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意