故意
Trong tiếng Trung, 故意 (gùyì) có nghĩa là “(phó từ) cố ý; cố tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (phó từ) cố ý
- cố tình
Trong tiếng Trung, 故意 (gùyì) có nghĩa là “(phó từ) cố ý; cố tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.