Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

缘故

yuángù

Trong tiếng Trung, 缘故 (yuángù) có nghĩa là “nguyên do; lý do; duyên cớ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguyên do
  2. lý do
  3. duyên cớ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他今天不知什么缘故迟到了。
    Tā jīntiān bù zhī shénme yuángù chídàole.
    Hôm nay không biết vì nguyên cớ gì mà anh ấy đến muộn.

Chữ Hán