故障
Trong tiếng Trung, 故障 (gùzhàng) có nghĩa là “sự cố; trục trặc; hỏng hóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sự cố
- trục trặc
- hỏng hóc
Trong tiếng Trung, 故障 (gùzhàng) có nghĩa là “sự cố; trục trặc; hỏng hóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.