Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

故障

gùzhàng

Trong tiếng Trung, 故障 (gùzhàng) có nghĩa là “sự cố; trục trặc; hỏng hóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sự cố
  2. trục trặc
  3. hỏng hóc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这台电脑突然出了故障。
    Zhè tái diànnǎo tūrán chūle gùzhàng.
    Chiếc máy tính này đột nhiên gặp sự cố.

Chữ Hán

障
zhàng
to block; to hinder
Từ chứa 障