精打细算
Trong tiếng Trung, 精打细算 (jīngdǎxìsuàn) có nghĩa là “tính toán cẩn thận; chi tiêu dè xẻn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tính toán cẩn thận
- chi tiêu dè xẻn
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 精打细算 (jīngdǎxìsuàn) có nghĩa là “tính toán cẩn thận; chi tiêu dè xẻn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.