Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

精神

jīngshén

Trong tiếng Trung, 精神 (jīngshén) có nghĩa là “tinh thần; tâm trí; ý thức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tinh thần
  2. tâm trí
  3. ý thức

Lượng từ: 个

Cách đọc khác: jīngshen — vigor; vitality; spirited

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 睡了一觉后,他很有精神。
    Shuìle yí jiào hòu, tā hěn yǒu jīngshén.
    Sau khi ngủ một giấc, anh ấy rất tràn đầy năng lượng.

Chữ Hán