Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

精品

jīngpǐn

Trong tiếng Trung, 精品 (jīngpǐn) có nghĩa là “sản phẩm chất lượng; kiệt tác; tác phẩm tinh hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sản phẩm chất lượng
  2. kiệt tác
  3. tác phẩm tinh hoa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 展览里的每幅画都是精品。
    Zhǎnlǎn lǐ de měi fú huà dōu shì jīngpǐn.
    Mỗi bức tranh trong triển lãm đều là một kiệt tác.

Chữ Hán