Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

精

jīng

Trong tiếng Trung, 精 (jīng) có nghĩa là “tinh xảo; khôn ngoan; tinh hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tinh xảo
  2. khôn ngoan
  3. tinh hoa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他做生意很精。
    Tā zuò shēngyi hěn jīng.
    Anh ấy làm ăn rất khôn ngoan.

Chữ Hán

精
jīng
tinh xảo; khôn ngoan
Từ chứa 精