Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

精华

jīnghuá

Trong tiếng Trung, 精华 (jīnghuá) có nghĩa là “tinh hoa; tinh túy; phần cốt lõi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tinh hoa
  2. tinh túy
  3. phần cốt lõi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这篇文章集中了全书的精华。
    Zhè piān wénzhāng jízhōngle quán shū de jīnghuá.
    Bài viết này tập trung những gì tinh hoa nhất của cả cuốn sách.

Chữ Hán