Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

才华

cáihuá
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 才華

Trong tiếng Trung, 才华 (cáihuá) có nghĩa là “tài hoa; tài năng nghệ thuật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tài hoa
  2. tài năng nghệ thuật

Lượng từ: 份

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一位很有才华的作家。
    Tā shì yí wèi hěn yǒu cáihuá de zuòjiā.
    Ông ấy là một nhà văn rất tài hoa.

Chữ Hán