Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

才干

cáigàn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 才幹

Trong tiếng Trung, 才干 (cáigàn) có nghĩa là “tài cán; tài năng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tài cán
  2. tài năng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 通过这个项目,他充分展现了自己领导才干。
    Tōngguò zhège xiàngmù, tā chōngfèn zhǎnxiànle zìjǐ de lǐngdǎo cáigàn.
    Qua dự án này, anh ấy đã thể hiện đầy đủ tài năng lãnh đạo của mình.

Chữ Hán