Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

能干

nénggàn

Trong tiếng Trung, 能干 (nénggàn) có nghĩa là “tháo vát; có năng lực; giỏi giang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tháo vát
  2. có năng lực
  3. giỏi giang

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位新同事很能干,做事又快。
    Zhè wèi xīn tóngshì hěn nénggàn, zuòshì yòu kuài.
    Người đồng nghiệp mới này rất tháo vát, làm việc lại nhanh.

Chữ Hán