能干
Trong tiếng Trung, 能干 (nénggàn) có nghĩa là “tháo vát; có năng lực; giỏi giang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tháo vát
- có năng lực
- giỏi giang
Trong tiếng Trung, 能干 (nénggàn) có nghĩa là “tháo vát; có năng lực; giỏi giang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.