Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

干脆

gāncuì

Trong tiếng Trung, 干脆 (gāncuì) có nghĩa là “thẳng thắn; dứt khoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thẳng thắn
  2. dứt khoát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 既然下雨了,我们干脆别出门了。
    Jìrán xiàyǔle, wǒmen gāncuì bié chūmén le.
    Đã mưa rồi thì chúng ta dứt khoát đừng ra ngoài nữa.

Chữ Hán