干脆
Trong tiếng Trung, 干脆 (gāncuì) có nghĩa là “thẳng thắn; dứt khoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thẳng thắn
- dứt khoát
Trong tiếng Trung, 干脆 (gāncuì) có nghĩa là “thẳng thắn; dứt khoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.