Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

脆

cuì
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 脃

Trong tiếng Trung, 脆 (cuì) có nghĩa là “giòn; dễ vỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giòn
  2. dễ vỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个苹果吃起来又脆又甜。
    Zhège píngguǒ chī qǐlái yòu cuì yòu tián.
    Quả táo này ăn vừa giòn vừa ngọt.

Chữ Hán

脆
cuì
giòn; dễ vỡ
Từ chứa 脆