干什么
HSK 3.0 · Cấp 1Phồn thể: 幹什麼
Trong tiếng Trung, 干什么 (gànshénme) có nghĩa là “làm gì; đang làm gì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm gì
- đang làm gì
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 干什么 (gànshénme) có nghĩa là “làm gì; đang làm gì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.