Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

干什么

gànshénme
HSK 3.0 · Cấp 1Phồn thể: 幹什麼

Trong tiếng Trung, 干什么 (gànshénme) có nghĩa là “làm gì; đang làm gì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm gì
  2. đang làm gì
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你明天下午干什么?
    Nǐ míngtiān xiàwǔ gàn shénme?
    Chiều mai bạn làm gì?

Chữ Hán

什
shí
ten (used in fractions, writing checks etc); assorted
Từ chứa 什
么
má
exclamatory final particle
Từ chứa 么