Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

才

cái

Trong tiếng Trung, 才 (cái) có nghĩa là “(phó từ) mới; vừa mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) mới
  2. vừa mới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他到半夜才去睡觉。
    Tā dào bànyè cái qù shuìjiào.
    Đến nửa đêm anh ấy mới đi ngủ.

Chữ Hán

才
cái
(phó từ) mới; vừa mới
Từ chứa 才