Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

品质

pǐnzhì

Trong tiếng Trung, 品质 (pǐnzhì) có nghĩa là “chất lượng; phẩm chất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chất lượng
  2. phẩm chất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家工厂的产品品质一直很高。
    Zhè jiā gōngchǎng de chǎnpǐn pǐnzhì yìzhí hěn gāo.
    Chất lượng sản phẩm của nhà máy này luôn rất cao.

Chữ Hán