神经
Trong tiếng Trung, 神经 (shénjīng) có nghĩa là “thần kinh; (khẩu ngữ) điên khùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thần kinh
- (khẩu ngữ) điên khùng
Trong tiếng Trung, 神经 (shénjīng) có nghĩa là “thần kinh; (khẩu ngữ) điên khùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.